Chúng tôi cung cấp đa dạng các suất ăn chay không bao bao gồm thịt hoặc cá.
Nguyên liệu trong suất ăn thay đổi tùy thuộc vào loại suất ăn. Vui lòng lựa chọn suất ăn phù hợp nhất với khẩu vị của quý khách.
Thời gian phục vụ cho thực đơn dưới đây: Tháng 9 năm 2026 - tháng 11 năm 2026
Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Lasagna đậu hũ với củ ngưu bàng và mè | 242 kcal | 11.2 g | 10.8 g | 25.1 g | 1.0 g |
| Tortilla rau củ với salsa cà rốt | 41 kcal | 1.6 g | 0.5 g | 8.2 g | 0.3 g |
| Mousse hành tây và củ cần tây | 66 kcal | 2.4 g | 3.1 g | 7.1 g | 0.3 g |
| Bánh mì lúa mạch đen nhỏ | 108 kcal | 2.8 g | 1.4 g | 20.4 g | 0.5 g |
| Trái cây các loại | 28 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 7.4 g | 0.0 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Pasta rau củ xếp lớp với sốt ớt chuông nướng | 380 kcal | 11.9 g | 23.5 g | 31.9 g | 1.3 g |
| Trái cây các loại | 20 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 5.1 g | 0.0 g |
| Sữa chua nguyên chất | 84 kcal | 3.1 g | 3.1 g | 11.1 g | 0.1 g |
| Petit Paris | 97 kcal | 2.9 g | 0.4 g | 19.6 g | 0.4 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
Thời gian phục vụ cho thực đơn dưới đây: Tháng 9 năm 2026 - tháng 11 năm 2026
Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Cà ri xanh và cơm năm loại gạo | 308 kcal | 8.9 g | 16.5 g | 31.3 g | 2.1 g |
| Mousse bông cải trắng và đậu hũ với thạch rau củ | 27 kcal | 2.1 g | 0.4 g | 5.0 g | 0.4 g |
| Gỏi cuốn dùng kèm xốt Tonburi | 140 kcal | 1.1 g | 8.3 g | 14.8 g | 1.4 g |
| Bánh mì lúa mạch đen | 108 kcal | 2.8 g | 1.4 g | 20.4 g | 0.5 g |
| Trái cây các loại | 28 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 7.4 g | 0.0 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Gnocchi bí đỏ với sốt ragu rau củ | 292 kcal | 6.4 g | 20.2 g | 18.5 g | 6.0 g |
| Trái cây các loại | 20 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 5.1 g | 0.0 g |
| Petit Paris | 97 kcal | 2.9 g | 0.4 g | 19.6 g | 0.4 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
Thời gian phục vụ cho thực đơn dưới đây: Tháng 9 năm 2026 - tháng 11 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Salad trộn |
| Rau cọng |
| Trái cây các loại |
| Tên suất ăn |
|---|
| Salad trộn |
| Trái cây các loại |
Thời gian phục vụ cho thực đơn dưới đây: Tháng 9 năm 2026 - tháng 11 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Đậu hũ chiên miếng dày xào rau củ sốt miso, dùng kèm bánh phở xào tiêu đen |
| Giá ướp và thạch kiểu namul |
| Salad trộn |
| Bánh mì lúa mạch đen nhỏ |
| Trái cây các loại |
| Tên suất ăn |
|---|
| Cháo với váng đậu, nấm kim châm và sốt dashi |
| Petit Paris |
| Trái cây các loại |